Dây FEP loại 200, lõi đồng 0,25mm, cách điện chịu nhiệt độ cao.
Chúng tôi tự hào giới thiệu dây dẫn FEP tiên tiến của mình, một loại dây dẫn cách điện bằng ethylene propylene flo hóa được sản xuất theo yêu cầu riêng, đáp ứng các yêu cầu khắt khe của các ứng dụng điện tử hiện đại. Loại dây dẫn cách điện tiên tiến này có cấu trúc chắc chắn và lõi dẫn bằng đồng mạ thiếc 0,25 mm cho độ dẫn điện và hiệu suất tối ưu. Lớp cách điện FEP dày hơn ở bên ngoài không chỉ tăng cường độ bền của dây dẫn mà còn nâng cao điện áp định mức lên đến 6.000 volt ấn tượng. Sự kết hợp hoàn hảo giữa vật liệu và kỹ thuật này làm cho dây dẫn FEP của chúng tôi trở nên lý tưởng cho nhiều ứng dụng hiệu suất cao.
Một đặc điểm nổi bật của dây FEP là khả năng chịu nhiệt độ cao vượt trội. Có khả năng chịu được nhiệt độ hoạt động liên tục lên đến 200°C, loại dây này lý tưởng cho các thiết bị điện tử hoạt động trong môi trường nhiệt độ cao. Các ứng dụng như máy sưởi, máy sấy và các thiết bị nhiệt khác có thể dựa vào độ ổn định và hiệu suất của dây FEP, đảm bảo hoạt động hiệu quả ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt.
Ngoài khả năng chịu nhiệt tuyệt vời, dây FEP còn có độ ổn định hóa học và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Điều này làm cho nó đặc biệt phù hợp với các lò phản ứng hóa học, thiết bị mạ điện và các loại máy móc khác hoạt động trong môi trường hóa chất khắc nghiệt. Khả năng chịu được các chất ăn mòn mà không bị suy giảm của dây tóc đảm bảo tính toàn vẹn và hiệu suất lâu dài, giảm nhu cầu thay thế thường xuyên và giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động cho các quy trình quan trọng.
Hơn nữa, đặc tính chống dính và chống mài mòn của dây FEP càng làm tăng thêm sức hấp dẫn của nó như một vật liệu để sản xuất dây và cáp. Những đặc tính này không chỉ giúp kéo dài tuổi thọ của dây mà còn giúp việc xử lý và lắp đặt dễ dàng hơn. Bản chất không nhiễm từ của dây đảm bảo nó không gây nhiễu với trường điện từ, làm cho nó trở nên lý tưởng cho các đường dây thông tin liên lạc và thiết bị điện tử tần số cao.
| Đặc trưng | Tiêu chuẩn thử nghiệm | Kết quả kiểm tra | ||||
| Đường kính dây dẫn | 0,25±0,008mm | 0.253 | 0,252 | 0,252 | 0.253 | 0.253 |
| Kích thước tổng thể | 1,45±0,05mm | 1.441 | 1.420 | 1,419 | 1.444 | 1,425 |
| Sự kéo dài | Tối thiểu 15% | 18.2 | 18.3 | 18.3 | 17,9 | 18,5 |
| Sức chống cự | 382,5Ω/KM (Tối đa) ở 20 ºC | 331,8 | 332.2 | 331,9 | 331,85 | 331,89 |
| Điện áp đánh thủng | 6KV | √ | √ | √ | √ | √ |
| Sốc nhiệt | 240℃ 30 phút, không nứt | √ | √ | √ | √ | √ |
Hướng đến khách hàng, đổi mới mang lại nhiều giá trị hơn.
RUIYUAN là nhà cung cấp giải pháp, điều này đòi hỏi chúng tôi phải chuyên nghiệp hơn về dây dẫn, vật liệu cách điện và các ứng dụng của quý khách.
Ruiyuan có bề dày truyền thống đổi mới, cùng với những tiến bộ trong công nghệ dây đồng tráng men, công ty chúng tôi đã phát triển nhờ cam kết vững chắc về tính chính trực, dịch vụ và sự đáp ứng kịp thời đối với khách hàng.
Chúng tôi mong muốn tiếp tục phát triển dựa trên chất lượng, sự đổi mới và dịch vụ.
Thời gian giao hàng trung bình: 7-10 ngày.
90% khách hàng đến từ châu Âu và Bắc Mỹ. Ví dụ như PTR, ELSIT, STS, v.v.
Tỷ lệ mua lại 95%
Tỷ lệ hài lòng đạt 99,3%. Nhà cung cấp hạng A được khách hàng Đức xác nhận.














